0907.293.766

Xóa
Dự toán chi phí .

    Giá dòng xe

  • Vios 1.5E MT (3 túi khí)470,000,000 VNĐ
  • VIOS 1.5E MT490,000,000 VNĐ
  • Vios 1.5E CVT (3 túi khí)520,000,000 VNĐ
  • Vios 1.5E CVT540,000,000 VNĐ
  • Vios 1.5G CVT570,000,000 VNĐ

TOYOTA VIOS

470,000,000 

  • • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
    • Kiểu dáng : Sedan
    • Nhiên liệu : Xăng
    • Xuất xứ : Xe trong nước
    • Thông tin khác:
    + Số tay 5 cấp
    + Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3

Trong các thành viên của Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA) thì Toyota Vios đang là “ông vua” doanh số khi không có bất cứ mẫu xe nào bắt kịp Vios về số lượng xe bán ra trong tháng và cả năm. Theo đó, Toyota Vios 2022 mới có nâng cấp lớn về thiết kế, đồng thời bổ sung thêm một số trang bị an toàn. Với những thay đổi này, Vios sẽ càng thăng hoa trong phân khúc sedan hạng B nói riêng và toàn thị trường ô tô nước ta nói chung.

Toyota Vios là mẫu sedan bán chạy nhất tại nước ta

 

Toyota Vios 2022 giá bao nhiêu?

Hiện tại, giá xe Vios 2022 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS THÁNG 8 NĂM 2022
Phiên bản Giá niêm yết mới (triệu đồng)
Toyota Vios E MT (3 túi khí) 489
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 542
Toyota Vios G CVT (7 túi khí) 592
Toyota Vios GR-S (7 túi khí) 641

Video giới thiệu Toyota Vios 2022

Giá lăn bánh Toyota Vios 2022

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Vios 2022 thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Theo đó, giá lăn bánh Toyota Vios 2022 sau khi giảm phí trước bạ như sau:

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (3 túi khí) 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 489.000.000 489.000.000 489.000.000 489.000.000 489.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.212.800 8.212.800 8.212.800 8.212.800 8.212.800
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 542.000.000 542.000.000 542.000.000 542.000.000 542.000.000
Phí trước bạ 54.200.000  54.200.000 54.200.000 54.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.150.900 9.150.900 9.150.900 9.150.900 9.150.900
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
612.231.600 612.231.600 612.231.600

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT (7 túi khí) 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 592.000.000 592.000.000 592.000.000 592.000.000 592.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.035.900 10.035.900 10.035.900 10.035.900 10.035.900
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
687.116.600 668.116.600 668.116.600 668.116.600

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S (7 túi khí) 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 641.000.000 641.000.000 641.000.000 641.000.000 641.000.000
Phí trước bạ 64.100.000 64.100.000 64.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.168.700 11.168.700 11.168.700 11.168.700 11.168.700
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
728.649.400 709.649.400 709.649.400 709.649.400

    Đăng ký nhận tư vấn miễn phí hoặc gọi Hotline 0907 293 766




    khuyen-mai