0907.293.766

Xóa
Dự toán chi phí .

    Giá dòng xe

  • Hilux 2.4E MLM Tự động 1 cầu695,000,000 VNĐ
  • Hilux 2.4G - Số sàn 2 cầu793,000,000 VNĐ
  • Hilux 2.8G MLM Tự động 2 cầu878,000,000 VNĐ

Toyota Hilux

695,000,000 

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Bán tải
  • Nhiên liệu : Dầu
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác:
    + Số tự động 6 cấp/6AT

Được ưa chuộng tại thị trường Thái Lan và khu vực Đông Nam Á, người dùng đánh giá cao Toyota Hilux với tính thực dụng và khả năng sử dụng lâu dài bởi thương hiệu vốn nổi tiếng của Nhật. Thiết kế mạnh mẽ và ít bị lỗi mốt, công nghệ an toàn nay đã được trang bị cực kì đầy đủ hay động cơ bền bỉ là những “đặc sản” của Toyota, Hilux là đối thủ đáng dè chừng của Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Nissan Navara hay Mitsubishi Triton.

Toyota Hilux

 

Ngoại thất

Toyota Hilux

Với diện mạo mới thì Hilux 2019 như một chiếc Tacoma (mẫu xe bán tải hạng trung của Toyota tại Mỹ) thu nhỏ. Lưới tản nhiệt hình lục giác với hai thanh ngang đã thay thế cho kiểu 3 thanh ngang như đời trước. Cụm đèn sương mù có thiết kế mới được trang bị viền mạ chrome khá đẹp mắt.

Toyota Hilux

Cụm đèn pha được trang bị công nghệ LED cho hiệu suất chiếu sáng cao hơn, tạo nên ánh sáng trắng sang trọng đi cùng hệ thấu kính gương cầu và dải đèn LED chạy ban ngày nổi bật. Các tính năng như bật/tắt tự động, cân bằng góc chiếu tự động hay đèn chờ dẫn đường cũng được trang bị.

Toyota Hilux

Cản trước cũng được thiết kế mới, mang đến cảm giác “cơ bắp” hơn hẳn bởi nhiều đường nét tạo hình nổi khối. Cản sau được thiết kế theo kiểu khối hộp nhô ra khỏe khoắn và tay mở cửa thùng xe mạ chrome tăng thêm vẻ sang trọng và lịch lãm

Toyota Hilux

Toyota Hilux 2019 có kích thước (DxRxC) là 5.330x1855x1815 (mm). Thùng hàng của Hilux thuộc một trong những mẫu xe lớn nhất trong phân khúc với kích thước (DxRxC) là 1525x1540x480 (mm). Với chiều cao gầm xe lên đến 310mm và góc thoát trước/sau là 31/26 độ sẽ đảm bảo khả năng off-road hay vượt địa hình hoàn hảo, mang đến sự tự tin cho người điều khiển.

Thanh chắn thùng xe phía sau tạo ra sự đầy đặn, cân đối giữa khoang hành khách và thùng hàng. Bộ mâm 18 inch với thiết kế 5 chấu mới khá đẹp chỉ có trên Hilux phiên bản 2.8G 4×4 AT cũng là một nâng cấp đáng chú ý.

Toyota Hilux

Có thể nói Toyota Hilux không thực sự hào nhoáng về thiết kế kế ngoại thất, nhưng đây là một “chiến binh” trầm tính và chẳng ngại bất kì khó khăn nào. Luôn sẵn sàng dấn thân vào bất kỳ nơi nào khó khăn cũng như sẵn sàng phục vụ 24/7.

Nội thất

Toyota Hilux

Không gian nội thất của Hilux 2019 vẫn giữ thiết kế trầm tính và mang đến cảm giác chắc chắn. Bảng táp-lô có chất lượng hoàn thiện chắc chắn, được chia thành nhiều tầng khá đẹp mắt. Các thanh viền mạ chrome tạo nên điểm nhấn và giúp tăng sự sang trọng.

Toyota Hilux

Vô-lăng 3 chấu với trợ lực dầu (thuỷ lực) hứa hẹn mang đến cảm giác lái đầm chắc và chính xác cho những ai yêu thích cảm giác lái chân thực. Chi tiết này được bọc da, hoàn thiện với các gờ nổi giúp tạo nên cảm giác cầm nắm chắc chắn hơn, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển mang đến sự tiện lợi và tập trung hơn khi lái xe như khi trả lời điện thoại, điều chỉnh âm lượng hay bài hát, góp phần làm tăng sự an toàn khi điều khiển xe.

Toyota Hilux

Cụm cần số và bệ tì tay với kích thước khá lớn mang đến không gian sang trọng như các mẫu xe SUV và sự thoải mái trong quá trình sử dụng. Tất cả các ghế ngồi của Hilux 2.8G 4×4 AT MLM được bọc da cao cấp, ghế tài xế chỉnh điện 8 hướng trong khí ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.

Toyota HiluxToyota Hilux

Ở hàng trước xe có mặt hệ thống điều hoà tự động thì sự nổi bật tiếp theo chính là hàng ghế thứ hai được trang bị cửa gió làm mát riêng cho hành khách, không gian rộng rãi cho cả 3 người lớn, độ ngả của lưng hàng ghế sau ở mức chấp nhận được. Có thể nói ngồi trên Toyota Hilux sẽ không có nhiều sự khác biệt như trên một chiếc xe SUV, xoá bỏ hoàn toàn định kiến khó chịu về xe bán tải.

Thông số

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
293
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Trọng lượng không tải (kg)
1870-1930
Trọng lượng toàn tải (kg)
2810
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
Tốc độ tối đa
170
Khả năng tăng tốc
N/A
Hệ số cản khí
N/A
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
N/A
Trong đô thị
N/A
Ngoài đô thị
N/A

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí hoặc gọi Hotline 0907 293 766




khuyen-mai